liếc mắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đưa mắt nhìn nhanh, lén lút hoặc khinh bỉ: Hành động nhìn một cách nhanh chóng, thường là lén lút, tình cờ hoặc với thái độ khinh thường, không chính diện.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy liếc mắt nhìn đồng hồ một cách vội vã. (Cô ấy đưa mắt nhìn nhanh về phía đồng hồ.)
- Anh ta chỉ liếc mắt qua bản báo cáo rồi gật đầu. (Anh ta chỉ nhìn lướt qua bản báo cáo.)
- Đừng liếc mắt với người khác như thế, trông rất khiếm nhã. (Đừng nhìn người khác với ánh mắt khinh bỉ như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "liếc mắt đưa tình": nhìn với ánh mắt tình tứ, ý nhị để biểu lộ tình cảm.
- Trong buổi hẹn đầu tiên, cô ấy liếc mắt đưa tình khiến chàng trai bối rối.
- "liếc mắt nhìn trộm": nhìn lén, nhìn vụng trộm một cách nhanh gọn.
- Cậu bé liếc mắt nhìn trộm đáp án bài tập từ vở của bạn.
Biến thể và từ gần giống
- Liếc (động từ): Dạng rút gọn, nghĩa tương tự "liếc mắt".
- Cô giáo liếc nhìn về phía học sinh đang nói chuyện riêng.
- Lườm (động từ): Nhìn với ánh mắt khó chịu, không hài lòng, thường có phần nặng hơn "liếc mắt".
- Bà ấy lườm nguýt khi nghe thấy câu nói vô lễ.
Từ đồng nghĩa
- Nháy mắt: Nhắm một mắt lại rất nhanh, thường để ra hiệu; khác với "liếc mắt" là đưa mắt nhìn.
- Ngoái nhìn: Quay đầu nhìn lại nhanh về phía sau.
- Nhìn lướt: Nhìn qua một cách nhanh chóng, không kỹ lưỡng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách này. Hành động thường được diễn đạt bằng cụm động từ hoặc kết hợp với bổ ngữ.) - Liếc mắt qua: Nhìn nhanh, lướt qua một vật gì đó. - Tôi chỉ liếc mắt qua tiêu đề bài báo. - Liếc mắt về phía: Đưa mắt nhìn nhanh về một hướng cụ thể. - Cậu bé liếc mắt về phía cửa mỗi khi nghe thấy tiếng động.
Thành ngữ liên quan
- Liếc mắt coi trời bằng vung: (Thành ngữ cổ) Hành động khinh thường, coi thường người khác hoặc sự việc một cách ngạo mạn.
- Con người kiêu ngạo ấy liếc mắt coi trời bằng vung, chẳng coi ai ra gì.
- Nh. Liếc: Liếc mắt xem chơi người lớn bé, Ngảnh lưng bàn phiếm chuyện xưa nay (Nguyễn Công Trứ).